tiện tay

tiện tay

Anh ấy tiện tay tắt đèn khi ra khỏi phòng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuận tiện, dễ dàng khi thực hiện đangtrong tầm tay hoặc đang làm việc đó: Chỉ sự thuận lợi, không cần cố gắng nhiều vật cần dùngngay gần hoặc đang thực hiện một hành động liên quan.
    • Làm một việc phụ, bổ sung một cách ngẫu nhiên, không chủ đích từ trước: Hành động được thực hiện thêm một cách tự nhiên, nhân tiện khi đang làm việc chính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái kéongay đây, thật tiện tay. (Cái kéovị trí rất dễ lấy, rất thuận tiện.)
    • Anh ấy tiện tay tắt đèn khi ra khỏi phòng. (Anh ấy tắt đèn một cách tự nhiên dễ dàng khi ra khỏi phòng công tắcngay cửa.)
  • Dùng để bổ nghĩa cho hành động: (Trên đường đi chợ về, một việc đã định sẵn, chị nhân tiện mua thêm rau cho tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiện tay thì làm/lấy/...": Cấu trúc nhấn mạnh tính chất ngẫu nhiên, thuận tiện của hành động phụ.
    • Thấy chìa khóa trên bàn, tôi tiện tay cất vào ngăn kéo. (Hành động cất chìa khóa được thực hiện ngay lúc đó thấy ngay trước mặt.)
  • Dùng để giải thích, biện minh cho một hành động nhỏ:
    • "Sao anh lại sửa cái vòi nước?" – "À, tiện tay thôi, đang sửa chữa trong nhà tắm." (Hành động sửa vòi nước được làm thêm một cách tự nhiên trong ngữ cảnh đang sửa chữa chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiện thể (phó từ): Nhân tiện, nhân dịp. Thường dùng cho hành động hoặc lời nói được thực hiện thêm một cách chủ ý hơn một chút so với "tiện tay".
    • Tiện thể anh đi làm, anh gửi giúp tôi bức thư này.
  • Tiện đây (phó từ): Nhân đây, nhân lúc này. Thường dùng để mở đầu một việc hoặc lời nói bổ sung.
    • Tiện đây tôi xin thông báo một việc.
Từ đồng nghĩa
  • Thuận tay: Dễ dàng, thuận tiện khi thao tác (nhấn mạnh sự thuận lợi về vị trí, động tác).
  • Nhân tiện: Nhân dịp, nhân thể (nhấn mạnh về thời cơ, hoàn cảnh thuận lợi).
Thành ngữ liên quan
  • Tiện tay tiện chân: Nhấn mạnh sự thuận tiện về cả vị trí lẫn hành động, thường dùng khi có thể làm được nhiều việc nhỏ một cách dễ dàng.
    • Đangtrong bếp, chị ấy tiện tay tiện chân dọn dẹp luôn.
  • Tiện đâu dùng đấy / Tiện tay đâu dùng đấy: (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Hành động tùy tiện, sử dụng bừa bãi thứ đó sẵn không cân nhắc.
    • không tìm búa tiện tay đâu dùng đấy, lấy cả cục gạch để đóng đinh.